← Từ điển

jelly

A2 noun

jelly /ˈd͡ʒɛli/ nghĩa là gạch vụn thủy tinh hóa dùng làm nền đường

Các nghĩa

  1. gạch vụn thủy tinh hóa dùng làm nền đường

    Vitrified brick refuse used as metal in building roads.

    india · uncountable

    Under pinning with jelly in chunam — one square.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ