← Từ điển

jaunty

C1 noun

jaunty /ˈd͡ʒɔːn.ti/ nghĩa là sĩ quan phụ trách kỷ luật trên tàu Hải quân Hoàng gia

Các nghĩa

  1. sĩ quan phụ trách kỷ luật trên tàu Hải quân Hoàng gia

    A master-at-arms onboard a Royal Navy ship.

    Tom wore his hat at a jaunty angle.

Dạng khác