jato
jato nghĩa là động cơ phản lực phụ trợ (gắn ngoài, tháo rời được, dùng để tăng lực cất cánh)
Các nghĩa
-
động cơ phản lực phụ trợ (gắn ngoài, tháo rời được, dùng để tăng lực cất cánh)
An auxiliary jet engine in a detachable unit that provides extra power for the takeoff of an aircraft
-
sự cất cánh có trợ lực bằng động cơ phản lực phụ
A takeoff assisted by such a unit
-
bộ phận trợ lực cất cánh bằng tên lửa; sự cất cánh có trợ lực bằng tên lửa
A RATO unit or RATO takeoff - a rocket assisted take-off
Dạng khác
- jatos plural