← Từ điển

jato

C2 noun

jato nghĩa là động cơ phản lực phụ trợ (gắn ngoài, tháo rời được, dùng để tăng lực cất cánh)

Các nghĩa

  1. động cơ phản lực phụ trợ (gắn ngoài, tháo rời được, dùng để tăng lực cất cánh)

    An auxiliary jet engine in a detachable unit that provides extra power for the takeoff of an aircraft

  2. sự cất cánh có trợ lực bằng động cơ phản lực phụ

    A takeoff assisted by such a unit

  3. bộ phận trợ lực cất cánh bằng tên lửa; sự cất cánh có trợ lực bằng tên lửa

    A RATO unit or RATO takeoff - a rocket assisted take-off

Dạng khác