← Từ điển

jansky

C2 noun

jansky nghĩa là đơn vị jansky (đơn vị đo mật độ thông lượng điện từ, ký hiệu Jy, bằng 10⁻²⁶ watt trên mét vuông trên hertz)

Các nghĩa

  1. đơn vị jansky (đơn vị đo mật độ thông lượng điện từ, ký hiệu Jy, bằng 10⁻²⁶ watt trên mét vuông trên hertz)

    A non-SI unit (symbol Jy) measuring electromagnetic flux density equal to 10⁻²⁶ watts per square meter per hertz.

Dạng khác