jali
jali nghĩa là tấm bình phong đá đục lỗ (kiến trúc Ấn Độ và Hồi giáo)
Các nghĩa
-
tấm bình phong đá đục lỗ (kiến trúc Ấn Độ và Hồi giáo)
A praise-singer or griot in Western Africa.
Dạng khác
- jalis plural
jali nghĩa là tấm bình phong đá đục lỗ (kiến trúc Ấn Độ và Hồi giáo)
tấm bình phong đá đục lỗ (kiến trúc Ấn Độ và Hồi giáo)
A praise-singer or griot in Western Africa.