ITM
ITM nghĩa là có lãi, đang có lời
Các nghĩa
-
có lãi, đang có lời
To be in the money.
Dạng khác
- ITMs present, singular, third-person
- ITMing participle, present
- ITMed participle, past
ITM nghĩa là có lãi, đang có lời
có lãi, đang có lời
To be in the money.