← Từ điển

Ismail

C1 name

Ismail nghĩa là Ít-ma-ên, con trai đầu của Áp-ra-ham; tổ tiên của người Ả Rập và là nhà tiên tri trong Hồi giáo

Các nghĩa

  1. Ít-ma-ên, con trai đầu của Áp-ra-ham; tổ tiên của người Ả Rập và là nhà tiên tri trong Hồi giáo

    Ishmael, the first son of Abraham; traditionally the ancestor of the Arabs and a prophet of Islam.

    countable · uncountable

  2. tên nam giới gốc Ả Rập

    A male given name from Arabic.

    countable · uncountable

  3. phiên âm tên nam giới Исмаил (Ismail) trong tiếng Macedonia hoặc Nga

    A transliteration of the Macedonian or Russian male given name Исмаил (Ismail).

    countable · uncountable

Dạng khác