← Từ điển

islet

C2 noun

islet /ˈaɪ.lət/ nghĩa là cù lao

Các nghĩa

  1. cù lao

    A small island.

    There is an islet on the other side of this body of water.

  2. đảo nhỏ mô (mô biệt lập có chức năng riêng)

    An isolated piece of tissue that has a specific function.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ