ish
ish /ɪʃ/ nghĩa là eo, tởm
Các nghĩa
-
eo, tởm
ick, yuck
This backpack is blue-ish.
"What is the time?" "Four-ish."
Today is a very Saturday-ish Friday.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
ish /ɪʃ/ nghĩa là eo, tởm
eo, tởm
ick, yuck
This backpack is blue-ish.
"What is the time?" "Four-ish."
Today is a very Saturday-ish Friday.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn