← Từ điển

IRT

C2 noun

IRT nghĩa là hệ thống tàu điện ngầm (trước đây do Công ty Vận chuyển Nhanh Liên quận điều hành)

Các nghĩa

  1. hệ thống tàu điện ngầm (trước đây do Công ty Vận chuyển Nhanh Liên quận điều hành)

    The subway lines, collectively, formerly run by the Interborough Rapid Transit Company.

    countable · uncountable

    A Soho sweetheart wants the man who injured her husband thrown in front of the IRT.

    Take the IRT to Atlantic and change for the R.

Dạng khác