← Từ điển

ipu

C2 noun

ipu /ˈiːpuː/ nghĩa là trống bầu (nhạc cụ gõ làm từ quả bầu rỗng, thường dùng để đệm nhịp cho điệu hula)

Các nghĩa

  1. trống bầu (nhạc cụ gõ làm từ quả bầu rỗng, thường dùng để đệm nhịp cho điệu hula)

    A percussion instrument made from hollowed gourds, often used to provide a beat for hula dancing.

    Oh my IPU!

Dạng khác