← Từ điển

inverter

C2 noun

inverter /ɪnˈvɝt.ɚ/ nghĩa là vật đảo ngược, thiết bị đảo chiều

Các nghĩa

  1. vật đảo ngược, thiết bị đảo chiều

    Something that inverts, or causes inversion.

  2. bộ biến tần, bộ nghịch lưu

    A power inverter.

Dạng khác