← Từ điển

invented

A2 adj

invented /ɪnˈvɛntɪd/ nghĩa là hư cấu, bịa đặt

Các nghĩa

  1. hư cấu, bịa đặt

    Fictional, made up, imaginary.

    The invented alibi didn't stand up long.

Dạng khác