intestate
intestate /ɪnˈtɛsteɪt/ nghĩa là người chết không để lại di chúc
Các nghĩa
-
người chết không để lại di chúc
A person who dies without making a valid will.
Dạng khác
- intestates plural
intestate /ɪnˈtɛsteɪt/ nghĩa là người chết không để lại di chúc
người chết không để lại di chúc
A person who dies without making a valid will.