← Từ điển

intentions

B1 noun

intentions /ɪnˈtɛnʃənz/ nghĩa là ý định tán tỉnh, cưa cẩm

Các nghĩa

  1. ý định tán tỉnh, cưa cẩm

    Desire to court, marry, date, woo or sleep with someone.

    colloquial · euphemistic · figuratively

    He has intentions on your daughter.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ