← Từ điển

intentionality

C2 noun

intentionality nghĩa là tính có chủ đích, tính cố ý

Các nghĩa

  1. tính có chủ đích, tính cố ý

    The quality of being intentional.

    countable · uncountable

  2. tính hướng đối tượng (đặc tính của trạng thái tinh thần về một sự vật nào đó)

    The characteristic of a mental state whereby it is about something, which relates to mental states in an analogous way as meaning relates to a word.

    countable · uncountable

    The naturalization of intentionality is an ongoing project in philosophy.

Dạng khác