intentionality
intentionality nghĩa là tính có chủ đích, tính cố ý
Các nghĩa
-
tính có chủ đích, tính cố ý
The quality of being intentional.
-
tính hướng đối tượng (đặc tính của trạng thái tinh thần về một sự vật nào đó)
The characteristic of a mental state whereby it is about something, which relates to mental states in an analogous way as meaning relates to a word.
The naturalization of intentionality is an ongoing project in philosophy.
Dạng khác
- intentionalities plural