← Từ điển

intended

A2 noun

intended /ɪnˈtɛndɪd/ nghĩa là vị hôn phu, vị hôn thê

Các nghĩa

  1. vị hôn phu, vị hôn thê

    Fiancé or fiancée.

    His mother had died lately, watched over, as I was told, by his Intended.

Dạng khác