← Từ điển

insides

B2 noun

insides /ɪnˈsaɪdz/ nghĩa là ruột, lòng

Các nghĩa

  1. ruột, lòng

    guts, intestines, innards

    plural · plural-only

    His glance makes my insides melt.

    The hot chocolate is warming my insides.

    Your insides are technically your outsides.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ