infantilism
infantilism nghĩa là sự phụ thuộc tình cảm vào việc được đối xử như trẻ sơ sinh
Các nghĩa
-
sự phụ thuộc tình cảm vào việc được đối xử như trẻ sơ sinh
An emotional dependency on being treated as an infant.
-
vẻ ngoài giống trẻ sơ sinh
An appearance like (that of) an infant.
A craniopharyngioma may produce infantilism.
-
chứng ái nhi (một dạng lệch lạc tình dục, thích hành xử như trẻ nhỏ, đôi khi mặc tã)
A paraphilia based on acting like a baby or toddler, sometimes involving being diapered.
Dạng khác
- infantilisms plural