← Từ điển

inertial

C2 adj

inertial /ɪˈnɜː.ʃəl/ nghĩa là thuộc quán tính

Các nghĩa

  1. thuộc quán tính

    Of, relating to, or depending on inertia.

    not-comparable

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ