← Từ điển

indulged

C1 adj

indulged /ɪnˈdʌld͡ʒd/ nghĩa là được nuông chiều

Các nghĩa

  1. được nuông chiều

    Having had all desires, wishes, and whims granted; having been brought up lavishly, wanting for nothing.

    They indulged in mahjong.

    She indulged in a fit of temper.

    We indulged in conversation and drink.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ