← Từ điển

inductee

C2 noun

inductee nghĩa là người được giới thiệu, vật được đưa vào

Các nghĩa

  1. người được giới thiệu, vật được đưa vào

    One who, or that which, is inducted.

  2. người được kết nạp vào tổ chức

    A person who is inducted into an organization.

  3. người được gọi nhập ngũ hoặc tình nguyện nhập ngũ

    A person who is drafted or a volunteer that is activated into military service.

Dạng khác