← Từ điển

incongruity

C2 noun

incongruity /ɪnkɑŋˈɡɹuɪti/ nghĩa là sự không tương hợp

Các nghĩa

  1. sự không tương hợp

    The state of being incongruous, or lacking congruence.

    countable · uncountable

  2. điểm bất đồng

    An instance or point of disagreement.

    countable · uncountable

  3. điều phi lý

    A thing that is incongruous.

    countable · uncountable

Dạng khác