← Từ điển

incidental

C1 noun
us [ɪnsɪˈdɛ.ɾ̃əl]

incidental /ɪnsɪˈdɛntəl/ nghĩa là chi phí phụ

Các nghĩa

  1. chi phí phụ

    Minor items, not further defined. Incidental expense.

    She's costing us a lot in incidentals.

  2. điều ngẫu nhiên, việc phụ

    Something that is incidental.

Dạng khác