imputed
imputed nghĩa là được quy cho, được gán cho (chưa chắc đã đúng)
Các nghĩa
-
được quy cho, được gán cho (chưa chắc đã đúng)
Attributed, alleged, assigned, not necessarily proven or justified.
imputed nghĩa là được quy cho, được gán cho (chưa chắc đã đúng)
được quy cho, được gán cho (chưa chắc đã đúng)
Attributed, alleged, assigned, not necessarily proven or justified.