← Từ điển

impromptu

C1 verb
gen /ɪmˈpɹɒmp.t(j)u/us /ɪmˈpɹɑmp.t(j)u/

impromptu /ɪmˈpɹɒmp.tju/ nghĩa là ứng khẩu, làm ngay không chuẩn bị

Các nghĩa

  1. ứng khẩu, làm ngay không chuẩn bị

    To compose offhand.

    I called a few friends and we had an impromptu party.

Dạng khác