← Từ điển

impetuousness

C2 noun

impetuousness nghĩa là tính bốc đồng, tính hấp tấp

Các nghĩa

  1. tính bốc đồng, tính hấp tấp

    The state or quality of being impetuous; making arbitrary decisions.

    no-plural · uncountable

  2. hành động bốc đồng, quyết định hấp tấp

    The result of being impetuous; arbitrary decisions.

    no-plural