immunotherapy
immunotherapy nghĩa là liệu pháp miễn dịch (điều trị bệnh bằng cách điều chỉnh phản ứng miễn dịch của cơ thể)
Các nghĩa
-
liệu pháp miễn dịch (điều trị bệnh bằng cách điều chỉnh phản ứng miễn dịch của cơ thể)
The treatment of disease (especially cancers and autoimmune diseases) by adjusting the body's immune response.
-
liệu pháp miễn dịch ung thư (điều trị ung thư bằng cách tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể để đào thải khối u)
The treatment of cancer by improving the ability of the host to reject a tumour immunologically: cancer immunotherapy.
Dạng khác
- immunotherapies plural