immunisation
immunisation nghĩa là sự cách ly tín hiệu và nguồn điện kéo để tránh nhiễu lẫn nhau
Các nghĩa
-
sự cách ly tín hiệu và nguồn điện kéo để tránh nhiễu lẫn nhau
The process of immunising signalling and traction power supplies so they don't interfere with each other.
Dạng khác
- immunisations plural