← Từ điển

imitation

B2 noun

imitation /ɪmɪˈteɪ̯ʃən/ nghĩa là sự bắt chước

Các nghĩa

  1. sự bắt chước

    The act of imitating.

    countable · uncountable

    a pale imitation

    a realistic imitation

    in imitation of

  2. đồ giả, hàng nhái

    A copy or simulation; something that is not the real thing.

    attributive · countable · uncountable

    imitation leather

Dạng khác