← Từ điển

imagined

A2 adj

imagined /ɪˈmæd͡ʒɪnd/ nghĩa là tưởng tượng

Các nghĩa

  1. tưởng tượng

    Conceived or envisioned in the mind.

    not-comparable

    Never return evil for evil that's either real or imagined.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ