illegitimacy
us [ɪlɨˈd͡ʒɪɾɨməsi]
illegitimacy /ɪlɪˈd͡ʒɪtɪməsi/ nghĩa là tính bất hợp pháp, tính không hợp lệ
Các nghĩa
-
tính bất hợp pháp, tính không hợp lệ
The state of being illegitimate.
-
tình trạng con ngoài giá thú, sự sinh ra ngoài hôn nhân hợp pháp
The state of being born to parents who were not legally married to each other.
Dạng khác
- illegitimacies plural