← Từ điển

idly

C1 adv

idly /ˈaɪd(ə)lɪ/ nghĩa là một cách vu vơ, không mục đích

Các nghĩa

  1. một cách vu vơ, không mục đích

    Without specific purpose, intent or effort.

    I idly played with the paper, not even realizing I was folding it into a paper airplane.

  2. một cách lười biếng, nhàn rỗi

    In an idle manner.

Dạng khác