icepick
icepick nghĩa là đâm hoặc đập bằng cây nhọn băng
Các nghĩa
-
đâm hoặc đập bằng cây nhọn băng
To break or stab with an icepick.
Tom was killed with an icepick.
Dạng khác
- icepicks present, singular, third-person
- icepicking participle, present
- icepicked participle, past