← Từ điển

hypo

C2 noun
us /ˈhaɪ.poʊ/

hypo /ˈhaɪ.pəʊ/ nghĩa là người mắc chứng nghi bệnh

Các nghĩa

  1. người mắc chứng nghi bệnh

    A hypochondriac.

    countable · slang · uncountable

  2. natri thiosunfat (chất định hình ảnh)

    Sodium thiosulfate (also called hyposulfite of soda), a photographic fixing agent.

    countable · informal · uncountable

  3. cơn hạ đường huyết

    A hypoglycaemia attack in a person with diabetes.

    countable · slang · uncountable

  4. ống tiêm dưới da

    A hypodermic syringe or injection.

    countable · slang · uncountable

  5. sự cầm cố, thế chấp

    Hypothecation.

    uk · countable · slang · uncountable

  6. trường hợp giả định

    A hypothetical case.

    countable · informal · uncountable

+ 1 nghĩa khác
  1. rắn giảm hắc tố

    A hypomelanistic snake.

    countable · informal · uncountable

Dạng khác