hypo
us /ˈhaɪ.poʊ/
hypo /ˈhaɪ.pəʊ/ nghĩa là người mắc chứng nghi bệnh
Các nghĩa
-
người mắc chứng nghi bệnh
A hypochondriac.
-
natri thiosunfat (chất định hình ảnh)
Sodium thiosulfate (also called hyposulfite of soda), a photographic fixing agent.
-
cơn hạ đường huyết
A hypoglycaemia attack in a person with diabetes.
-
ống tiêm dưới da
A hypodermic syringe or injection.
-
sự cầm cố, thế chấp
Hypothecation.
-
trường hợp giả định
A hypothetical case.
+ 1 nghĩa khác
-
rắn giảm hắc tố
A hypomelanistic snake.
Dạng khác
- hypos plural