← Từ điển

hypersleep

C2 noun

hypersleep nghĩa là trạng thái ngủ đông nhân tạo, đình chỉ hoàn toàn các chức năng cơ thể

Các nghĩa

  1. trạng thái ngủ đông nhân tạo, đình chỉ hoàn toàn các chức năng cơ thể

    A form of suspended animation in which the body's functions are not merely slowed down but halted entirely.

    uncountable