hyperglycemic
hyperglycemic /ˌhaɪpə(ɹ)ɡlaɪˈsiːmɪk/ nghĩa là thuốc điều trị tăng đường huyết
Các nghĩa
-
thuốc điều trị tăng đường huyết
A drug used to treat hyperglycemia.
I had a hyperglycemic episode.
Dạng khác
- hyperglycemics plural
hyperglycemic /ˌhaɪpə(ɹ)ɡlaɪˈsiːmɪk/ nghĩa là thuốc điều trị tăng đường huyết
thuốc điều trị tăng đường huyết
A drug used to treat hyperglycemia.
I had a hyperglycemic episode.