hyp
hyp /ˈhɪp/ nghĩa là chứng nghi bệnh
Các nghĩa
-
chứng nghi bệnh
Hypochondria.
Heaven ſend thou haſt not got the Hypps. / How? Not a Word come from thy lips?
Guess I've got a bad case of the hyps.
-
thuật thôi miên
Hypnotism.
A hyp act is scheduled after the acrobats.
-
nhà thôi miên
A hypnotist.
The hyp is booked through the end of the month.
-
cạnh huyền
A hypotenuse.
Dạng khác
- hyps plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn