← Từ điển

hymn

B2 verb

hymn /hɪm/ nghĩa là hát thánh ca

Các nghĩa

  1. hát thánh ca

    To sing a hymn.

    ambitransitive

    Estonia has its own hymn.

    What's your favorite hymn?

    What's your favorite Christian hymn?

  2. ca ngợi bằng thánh ca

    To praise or extol in hymns.

    transitive

    To hymn the birth-night of the Lord.

    Their praise is hymned by loftier harps than mine.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn