hygienist
hygienist nghĩa là chuyên viên vệ sinh, đặc biệt là trợ lý nha khoa làm sạch răng
Các nghĩa
-
chuyên viên vệ sinh, đặc biệt là trợ lý nha khoa làm sạch răng
A person skilled in hygienics, but especially a dental assistant who cleans teeth etc
Tom is a dental hygienist.
Sami was a dental hygienist.
Tom is now a dental hygienist.
Dạng khác
- hygienists plural