← Từ điển

hydrofoil

C2 noun

hydrofoil /ˈhɑe.dɹəˌfoɪl/ nghĩa là cánh ngầm (gắn dưới thân tàu để nâng tàu lên khi chạy nhanh)

Các nghĩa

  1. cánh ngầm (gắn dưới thân tàu để nâng tàu lên khi chạy nhanh)

    A wing attached to the hull of a ship that raises it out of the water when travelling at speed and thus reduces drag.

  2. tàu cánh ngầm

    A vessel equipped with such a device.

Dạng khác