← Từ điển

Hutt

C2 name

Hutt /hʌt/ nghĩa là sông và thung lũng Hutt ở Tây Úc

Các nghĩa

  1. sông và thung lũng Hutt ở Tây Úc

    A surname.

  2. sông và thung lũng Hutt ở vùng Wellington, Đảo Bắc, New Zealand

    A former county in the modern Wellington region, New Zealand, which was abolished in 1989; in full, Hutt County.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối