← Từ điển

husking

C2 noun

husking /ˈhʌskɪŋ/ nghĩa là sự bóc vỏ, sự tách vỏ (ngô)

Các nghĩa

  1. sự bóc vỏ, sự tách vỏ (ngô)

    The act or process of husking maize.

    A husking pedal.

    Do you know how to use a husking pedal?

  2. buổi họp mặt hàng xóm, bạn bè để giúp bóc vỏ ngô; cuộc thi tại hội chợ lấy cảm hứng từ công việc cộng đồng đó

    A meeting of neighbours or friends to assist in this task; a fairground competition inspired by such communal work.

Dạng khác