← Từ điển

husk

C1 noun

husk /hʌsk/ nghĩa là vỏ, bẹ (của ngô, quả)

Các nghĩa

  1. vỏ, bẹ (của ngô, quả)

    An infection in cattle caused by a species of Dictyocaulus or lungworm

    uncountable

    Let's husk the coconut.

    I am going to husk rice.

    He's just a husk of his former self.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối