hushing
hushing nghĩa là sự yêu cầu im lặng, sự làm cho im lặng
Các nghĩa
-
sự yêu cầu im lặng, sự làm cho im lặng
The act of one who hushes, or calls for silence.
Dmitri put his finger over his lips, making a hushing sound.
-
phương pháp dùng tia nước mạnh để lộ mạch quặng hoặc rửa quặng
The use of a heavy discharge of water to uncover a mineral vein or wash ore.
Dạng khác
- hushings plural