← Từ điển

hushing

C2 noun

hushing nghĩa là sự yêu cầu im lặng, sự làm cho im lặng

Các nghĩa

  1. sự yêu cầu im lặng, sự làm cho im lặng

    The act of one who hushes, or calls for silence.

    countable · uncountable

    Dmitri put his finger over his lips, making a hushing sound.

  2. phương pháp dùng tia nước mạnh để lộ mạch quặng hoặc rửa quặng

    The use of a heavy discharge of water to uncover a mineral vein or wash ore.

    uncountable

Dạng khác