← Từ điển

hushed

C1 adj

hushed /hʌʃt/ nghĩa là im lặng, thì thầm

Các nghĩa

  1. im lặng, thì thầm

    Very quiet; expressed using soft tones.

    So awe-inspiring was the sight that we spoke only in hushed whispers.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ