husbandly
husbandly /ˈhʌzbəndli/ nghĩa là thuộc về chồng; đúng với tư cách người chồng; vợ chồng
Các nghĩa
-
thuộc về chồng; đúng với tư cách người chồng; vợ chồng
Characteristic of a husband; proper and fitting for a husband; marital.
As a result, analogies between royal, paternal, and husbandly authority were frequently drawn.
Dạng khác
- more husbandly comparative
- most husbandly superlative