← Từ điển

hurried

B2 adj
gen /ˈhɝ.id/

hurried /ˈhʌɹid/ nghĩa là vội vàng, hấp tấp

Các nghĩa

  1. vội vàng, hấp tấp

    Done in a hurry; rushed.

    hurried decision

    hurried meal

    hurried steps

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ