hungover
hungover /hʌŋˈoʊvɚ/ nghĩa là mệt mỏi vì uống rượu
Các nghĩa
-
mệt mỏi vì uống rượu
Suffering from a hangover.
Sami came to work hungover.
Sami got tired of waking up hungover.
Could you please speak more quietly? I am hungover.
Dạng khác
- more hungover comparative
- most hungover superlative