hunching
hunching /ˈhʌnt͡ʃɪŋ/ nghĩa là sự khom lưng, sự còng lưng
Các nghĩa
-
sự khom lưng, sự còng lưng
The motion by which something is hunched.
Dạng khác
- hunchings plural
hunching /ˈhʌnt͡ʃɪŋ/ nghĩa là sự khom lưng, sự còng lưng
sự khom lưng, sự còng lưng
The motion by which something is hunched.